Từ vựng tiếng Hàn về các từ tượng thanh cơ bản

0
2585

Từ vựng tiếng Hàn về Từ tượng thanh nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 개굴개굴 tiếng ếch kêu
2 멍멍 chó kêu
3 야옹 mèo kêu
4 꼬르륵 tiếng bụng sôi
5 꿀꿀 lợn kêu
6 드르렁 드르렁 tiếng ngáy
7 냠냠 tiếng ăn, nhai
8 땅땅 tiếng súng
9 땡땡 tiếng chuông
10 똑똑 gõ cửa
11 보글보글 tiếng nước sôi
12 빵빵 tiếng còi xe
13 삐걱삐걱 tiếng cửa cót két
14 씽씽 tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng…
15 엉엉 tiếng khóc
16 졸졸 tiếng nhỏ giọt
17 째깍째깍 tích tắc tích tắc
18 쨍그랑 tiếng vỡ đồ sành, sứ… (choang)
19 찌르릉 chuông xe đạp
20 콜록콜록 hắt hơi, ho
21 쿨쿨 tiếng ngáy
22 tiếng trống đánh
23 퐁당 tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước (tõm)
24 하하/ 호호/ 히히 tiếng cười
25 두근두근 tiếng nhịp tim đập
26 삐리뽐 빼리뽐 tiếng còi xe cứu thương
27 쩝쩝 chẹp chẹp

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn