Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

17
40182

Từ vựng tiếng Hàn về Xưng hô trong gia đình nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Mẹo hay cần biết, giúp bạn tiết kiệm băng thông Internet & thời gian

Đọc tin tức về Hàn Quốc cực đẹp, cực nhanh & tiết kiệm băng thông Internet bằng ứng dụng Facebook cho iPhone và cho Android.
⇢ Đăng ký theo dõi & đọc các bài viết của TTHQ trên facebook tại đây

Chỉ mất 0.1 giây để tải các bài viết!

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

직계가족: Quan hệ trực hệ

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 증조 할아버지 cụ ông
2 증조 할머니 cụ bà
3 할아버지 ông
4 할머니
5 친할아버지 ông nội
6 친할머니 bà nội
7 외할머니 bà ngoại
8 외할아버지 ông ngoại
9 어머니 mẹ, má
10 아버지 bố, ba
11 tôi
12 오빠 anh (em gái gọi)
13 anh (em trai gọi)
14 언니 chị (em gái gọi)
15 누나 chị (em trai gọi)
16 매형 anh rể (em trai gọi)
17 형부 anh rể (em gái gọi)
18 형수 chị dâu
19 동생 em
20 남동생 em trai
21 여동생 em gái
22 매부 em rể (đối với anh vợ)
23 제부 em rể (đối với chị vợ)
24 조카 cháu

친가 친척: Họ hàng bên nội

25 형제 anh chị em
26 큰아버지 bác, anh của bố
27 큰어머니 bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
28 작은아버지 chú, em của bố
29 작은어머니 thím
30 삼촌 anh, em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
31 고모 chị, em gái của bố
32 고모부 chú, bác (lấy em, hoặc chị của bố)
33 사촌 anh chị em họ

외가 친척: Họ hàng bên ngoại

34 외삼촌 cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
35 외숙모 mợ (vợ của 외삼촌)
36 이모 dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
37 이모부 chú (chồng của 이모)
38 외(종)사촌 con của cậu (con của 외삼촌)
39 이종사촌 con của dì (con của 이모)

처가 식구: Gia đình nhà vợ

40 아내 vợ
41 장인 bố vợ
42 장모 mẹ vợ
43 처남 anh, em vợ (con trai)
44 처제 em vợ (con gái)
45 처형 chị vợ

시댁 식구: Gia đình nhà chồng

46 남편 chồng
47 시아버지 bố chồng
48 시어머니 mẹ chồng
49 시아주버니 (시형) anh chồng
50 형님 vợ của anh chồng
51 시동생 em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
52 도련님 gọi em trai chồng một cách tôn trọng
53 아가씨 gọi em gái chồng
54 동서 vợ của em, hoặc anh chồng
55 시숙 anh chị em chồng (nói chung)


17 BÌNH LUẬN

  1. Cam on cac ad cua thong tin Han quoc. Bai nao cung thu vi va giup minhrat nhieu khi tim hieu ve dat nc va con nguoi Han Quoc

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn