fbpx
9.9 C
Seoul
Thứ Tư, 20/03/2019
Trang chủ Tiếng Hàn Từ vựng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Chuyên mục TỪ VỰNG TIẾNG HÀN của TTHQ™ tổng hợp từ mới theo chủ đề, với hàng trăm bài viết được cập nhật liên tục, giúp người mới học dễ dàng theo dõi và tìm kiếm.

Để tìm chủ đề bạn cần, có thể sử dụng 1 trong các cách sau:
– Tìm trực tiếp trong danh sách các bài từ vựng tại đây.
– Nhập từ khóa vào ô tìm kiếm ở đầu website.

Chúc các bạn học được nhiều từ vựng hay, hỗ trợ cho học tập và trong công việc :)

Từ vựng tiếng Hàn về phát thanh truyền hình

Phát thanh & Truyền hình STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 드라마 phim truyền hình 2 방영중인드라마 phim truyền hình đang chiếu 3 방영중료드라마 phim truyền...

Từ vựng tiếng Hàn về khiếu nại mua sắm

Giới thiệu 22 từ vựng tiếng Hàn về chất lượng sản phẩm và các hoạt động liên quan đến khiếu nại sau mua sắm.

Từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện

Giới thiệu 29 từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện.

Từ vựng tiếng Hàn về các động tác của cơ thể

Giới thiệu 24 từ vựng tiếng Hàn về các động tác cơ bản của cơ thể con người.

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đăng ký dịch vụ thông...

Hỏi: Tôi muốn đăng ký dịch vụ thông báo chuyển khoản hay nhận tiền qua tin nhắn điện...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Không có lửa làm sao...

1. Mọi chuyện (việc) diễn ra đều có lý do của nó.모든 일에는 다 원인이 있다

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tôi muốn tăng lương

"Tôi muốn tăng lương. Vì tôi làm việc ở đây lâu và có nhiều kinh nghiệm"

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Con sẽ cố gắng ăn...

"Món nào con cũng ăn được. Không ngon con có thể ăn ít do không hợp khẩu vị,...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Bạn nhớ đeo khẩu trang...

"오늘 미세먼지 엄청 심하니까 밖에 나갈 때 꼭 마스크 쓰고 가세요" Hôm nay có nhiều...

Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng, cảm xúc

Giới thiệu 39 từ vựng mô tả về tâm trạng và cảm xúc
Quảng cáo

Nhiều người đọc

Bài mới đăng