Từ ngữ thường gặp trong tiếng Hàn (Phần 2)

0
863

Từ vựng tiếng Hàn về Từ ngữ thường gặp nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


1. 발을 끊다:

오가지 않거나 관계를 끊다. Cắt đứt quan hệ , không lui đến, không qua lại nữa

그는 올해부터 술집에 발을 끊고 가정에 충실하기로 마음먹었다
Anh ta hạ quyết tâm từ năm nay sẽ không lui tới quán rượu nữa mà chăm lo cho gia đình.

2. 손발이 맞다:

함께 일을 하는 데에 마음이나 의견, 행동 방식 따위가 서로 맞다. Hòa hợp, ăn ý, đồng lòng: Có ý kiến, hành động, cách suy nghĩ… thống nhất với nhau trong công việc đang cùng thực hiện

손발이 맞아야 일을 하 지
Phải cùng đồng lòng mà làm việc chứ

Biểu hiện tương đồng:

손발을 맞추다: 함께 일을 하는 데에 마음이나 으견, 행동 방식 따위를 서로 맞게 하다 Phối hợp nhịp nhàng, ăn ý với nhau

회사의 모든 부서들이 서로 손발을 맞출 때 회사가 발전할 수 있다
Khi tất cả các bộ phận trong công ty cùng phối hợp nhịp nhàng với nhau thì công ty có thể phát triển tốt

3. 불난 데 부채질하다:

엎친 데 덮치는 격으로 불운한 사람을 더 불운하게 만들거나 노한 사람을 더 노하게 하다.
Quạt gió vào lửa = Đổ thêm dầu vào lửa: làm cho sự việc tồi tệ thêm, làm cho người đang gặp chuyện không may thêm xui xẻo hoặc người đang giận càng thêm giận

Đổ thêm dầu vào lửa

아침부터 불난 데 부채질하지 말라
Mới sáng ra đừng có đổ thêm dầu vào lửa nữa.

4. 맞장구를 치다:

남의 말에 호응하거나 동의하다Ăn theo, phụ họa theo người khác

맞장구를 쳐 주니 어욱 신이 나서 말을 이어깠다.
Được phụ họa, ông ta càng thêm hăng hái nói tiếp.

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn