Những từ ngữ thường gặp trong tiếng Hàn (Phần 3)

0
1077

Từ vựng tiếng Hàn về Những từ ngữ thường gặp nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

[dropcap]1[/dropcap] 한잔하다: 간단하게 한 차례 술을 마시다. Đi nhậu, đi uống: uống một chầu rượu.

오늘 일 끝나고 한잔하러 가지.
Hôm nay xong việc cùng đi uống nhé.

[dropcap]2[/dropcap] 한턱내다: 한바탕 남에게 음식을 대접하다.Chiêu đãi, thiết đãi, mời mọi người ăn uống thịnh soạn

공돈이 생겨 친구들에거 한턱냈다
Có tiền trên trời rơi xuống nên đã chiêu đãi bạn bè

[dropcap]3[/dropcap] 마음이 놓이다: 안심이 되다. An tâm, yên lòng

아이의 건강한 모습을 보니 마음이 넣이네요.
Nhìn đứa con khỏe mạnh nên lòng thấy an tâm

[dropcap]4[/dropcap] 눈 하나 깜짝하지 않다: 태도나 기색이 아무렇지도 않은 듯이 예사롭게 굴다. Không chớp mắt: hành động, cư xử một cách bình thường với thái dộ, sắc khí không hề thay đổi

너는 어쩌면 눈 하나 깜짝 안 하고 그런 거짓말을 할 수 있니?
Làm sao anh lại có thể nói những lời dối trá như thế mà không hề chớp mắt?

[dropcap]5[/dropcap] 눈이 빠지게 (눈알이 빠지도록 기다리다): 몹시 애타게 오랫동안 기다리다. Đến rớt con mắt , tức chờ mòn mỏi, chờ đợi rất lâu một cách nôn nóng

눈이 빠지도록 기다렸지만 구조대는 오지 않았다.
Trông chờ mòn mỏi nhưng đội cứu hộ vẫn chưa tới.

[dropcap]6[/dropcap] 바가지를 긁다: 주로 아내가 남편에게 생활의 어려움에서 오는 불평과 잔소리를 심하게 하다. Đay nghiến: chủ yếu dùng để chỉ việc người vợ ca than, cằn nhằn chồng về những bất tiện, bực bội do cuộc sống khó khăn mang đến.

thong-tin-han-quoc-th1
아침부터 아내가 바가지를 긁는 바람에 일할 기분이 나지 않았다
Từ sáng sớm đã bị vợ đay nghiến cằn nhằn nên chẳng còn tâm trạng đâu mà làm việc.

[dropcap]7[/dropcap] 눈에 들다: (‘눈’, ‘마음’ 따위의 뒤에 쓰여) 어떤 물건이나 사람이 좋게 받아들여지다. Vừa mắt, hài lòng (sử dụng sau từ ‘mắt’ (눈에), ‘lòng’(마음에)) Cảm nhận tốt về 1 người hay 1 vật nào đó

마음에 드는 신랑감. Ý trung nhân
눈에 드는 물건. Một món đồ vừa mắt
일단 마음에 드는 사람이 있으면 적극적으로 나설 작정이다.
Anh ta dự định theo đuổi một cách tích cực một khi có người vừa ý.

[dropcap]8[/dropcap] 양다리를 걸치다: 양쪽에서 이익을 보려고 두 편에 다 관계를 가지다. Đưa cả hai chân. Người Hàn Quốc dùng “chân” nhưng ở Việt Nam, thì biểu hiện này tương đương với “Bắt cá hai tay”: Có quan hệ với cả hai bên để nhằm đạt được lợi ích từ cả hai phía

thong-tin-han-quoc-th2

알고 보니 그는 이제까지 나와 그녀 시이에서 양다리를 걸치고 있었다.
Hỏi ra thì anh ta đã chơi trò bắt cá hai tay với cả tôi và cô ta cho tới tận bây giờ.

[dropcap]9 [/dropcap]이를 갈다: 몹시 화가 나거나 분을 참지 못하여 독한 마음을 먹고 벼르다. Nghiến răng chịu đựng: giận dữ cực độ hay hạ quyết tâm làm một việc gì đó

양반들 횡포에 이를 갈던 상민들이 양반들보다 더한 횡포를 천민들에세 부리는 것은, 왜 그렇지요? <박경리, 토지>
Tầng lớp thường dân, những người đã từng phải nghiến răng chịu đựng sự đàn áp của bọn quý tộc, đến lượt mình, lại bóc lột tầng lớp tiện dân còn dã man hơn cả bọn quý tộc. Tại sao lại như vậy chứ?

[dropcap]10 [/dropcap]입을 떼다: 다물고 있던 입술을 떼어 말을 시작하다. Mở miệng nói (sau một hồi im lặng)

말없이 커피를 마시던 영회가 비로소 입을 뗐다.
Young-hee từ nãy đến giờ chỉ ngồi im lặng uống cà phê đã bắt đầu mở miệng.

[dropcap]11[/dropcap] 기를 쓰다: 있는 힘을 다하다.Cố hết sức

그는 일등을 하기 위해 기를 쓰고 공부했다.
Anh ta đang cố hết sức để đạt hạng nhất.

[dropcap]12[/dropcap] 입이 가볍다: 말이 많거나 아는 일을 함부로 옮기다. Lắm mồm, ba hoa

넌 다 좋은데 입이 거벼운 게 흠이야.
Anh cái gì cũng tốt chỉ có cái ba hoa.

[dropcap]13[/dropcap] 입이 무겁다: 말이 적거나 아는 일을 함부로 옮기지 않는다는 뜻. Ít nói, kín miệng

철수는 묻는 말 이외는 말을 안 해서 갑갑할 정도로 입이 무겁다.
Cheol-su chỉ hỏi gì đáp đó ngoài ra không nói gì thêm, ít nói đến mức phát chán.

[dropcap]14 [/dropcap]한눈을 팔다: 봐야 할 곳이 아닌 다른 곳을 보다. Lơ đãng, không tập trung, chỗ cần phải để ý thì không nhìn lại đi nhìn chỗ khác.

한눈팔지 않고 공부하다.
Không lơ đãng mà tập trung vào việc học.

[dropcap]15[/dropcap]김이 새다: 흥이 깨지거나 맥이 빠져 싱겁게 되다. Bị mất hứng, bị phá hỏng bầu không khí vui vẻ, rộn ràng và mọi việc trở nên nhạt nhẽo.

그가 화를 내고 가니 모두들 김새서 모임을 파하자고 했다.
Anh ta nổi nóng khiến mọi người bị mất hứng nên đành đề nghị kết thúc buổi gặp mặt.

Đọc tin tức về Hàn Quốc cực đẹp, cực nhanh & tiết kiệm băng thông Internet bằng ứng dụng Facebook cho iPhone và cho Android.
⇢ Đăng ký theo dõi & đọc các bài viết của TTHQ trên facebook tại đây

Chỉ mất 0.1 giây để tải các bài viết!

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn