Xe bus tốc hành và xe bus liên tỉnh ở Hàn Quốc – Hướng dẫn phân loại và sử dụng

0
11702

Xe bus tốc hành (고속, Gosok) và liên tỉnh (시외, Sioe) là phương tiện phổ biến nhất để đi từ vùng này sang vùng khác. Mạng lưới xe bus tốc hành và liên tỉnh phân bổ rộng khắp Hàn Quốc, kể cả những thị trấn nhỏ heo hút, đi lại thuận tiện và thoải mái.

[do action=”transport”/]

* Thời gian đi lại
Có thể khác nhau tùy theo địa hình, nhưng xe bus luôn luôn khởi hành đúng giờ, cho nên hành khách rất thích dùng xe bus đi du lịch.

* Mua vé
Do chưa trang bị hệ thống bán vé liên tỉnh nên bạn buộc phải mua vé tại bến xe bus. Khi mua vé, bạn nên xem kỹ số cửa và kiểm tra bảng điều khiển xe bus nếu bạn không chắc chắn. Bạn phải xuất trình vé khi lên hoặc xuống xe bus.

* Vị trí thuận tiện
Hầu hết các bến xe bus đều tọa lạc tại trung tâm thành phố, thuận tiện cho việc tham quan du lịch. Gần đó còn có quán ăn, nhà nghỉ, nhà vệ sinh, cửa hàng bách hóa, máy ATM. Một số bến xe lớn còn có nhà hàng, tiệm cà phê, trung tâm mua sắm.

Xe bus tốc hành và xe bus liên tỉnh ở Hàn Quốc - Hướng dẫn phân loại và sử dụng
Bến xe bus tốc hành Gangnam ở thủ đô Seoul, nơi này còn bao gồm các tổ hợp mua sắm vài giải trí rất lớn.

Sự khác nhau giữa xe bus tốc hành và xe bus liên tỉnh

Tại mỗi bến xe đều có hai loại xe bus phổ biến nhất là xe bus tốc hành và xe bus liên tỉnh. Đôi khi cũng có nhiều xe bus đến từ bến khác (ở các trạm trong thành phố), nên bạn phải kiểm tra vé thật cẩn thận trước khi lên xe. Thông thường, trên mỗi xe bus đều có dán chữ “Tốc hành” hoặc “Liên tỉnh” kèm với tên thành phố.

Chỉ những bến xe “Jonghap” (종합) mới phục vụ cả hai loại xe bus này, khá thuận lợi trong việc đi lại, nhưng có thể gây khó khăn khi kiểm tra lộ trình.

• Xe bus tốc hành (Gosok)

Xe bus tốc hành chạy trên đường cao tốc và dừng xe tại trạm nghỉ, không đỗ trên đường ở thành phố. Giá vé khác nhau tùy theo loại xe bus tốc hành: xe bus thường (일반, thông thường) có 4 hàng ghế, ghế ngồi nhỏ và cứng; xe bus Udeung (우등, cao cấp) với không gian thoải mái, 3 hàng ghế với ghế ngồi rộng hơn và mềm hơn. Muốn đi xe bus tốc hành, bạn phải đến bến xe tốc hành của thành phố.

• Xe bus liên tỉnh (Sioe)

Có hai loại: Ilban (xe bus thông thường, sẽ dừng lại tại các trạm); Jikhaeng (xe chạy thẳng đến địa điểm, không dừng giữa đường). Nếu muốn đi du lịch đường dài, du khách nên chọn xe bus Jikhaeng. Loại xe bus này có dán dòng chữ Mujeongcha (무정차, không dừng) hoặc Jikhaeng (liên tục) trên kính xe. Xe có biển Sioe thường dừng ngay tại bến xe bus liên tỉnh. Tuy mỗi xe bus đều giống nhau, nhưng xe bus ban đêm lại có chỗ ngồi rộng hơn, thoải mái hơn và giá tiền thấp hơn.

• Thông tin các bến xe bus theo vùng

Phân loại:
– Kết hợp (Jonghap/종합) – Cả 2 loại xe bus (Tốc hành và liên tỉnh)
– Tốc hành (Gosok/고속) – Chỉ có xe bus tốc hành
– Liên tỉnh (Sioe/시외) – Chỉ có xe bus liên tỉnh

Vùng Bến xe bus Loại Bến xe bus Loại
Seoul
(7)
Bến xe bus tốc hành Seoul (Tuyến Gyeongbu)
(서울(강남)고속버스터미널(경부선))
Tốc hành Bến xe bus Seoul Yeokjeon
(서울역전터미널)
Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Seoul Seobu
(서울서부시외버스터미널)
Liên tỉnh Bến xe Seoul Nambu
(서울남부터미널)
Kết hợp
Bến xe trung tâm thành phố (Tuyến Honam)
(센트럴터미널(호남선))
Tốc hành Bến xe bus Sangbong
(상봉터미널)
Kết hợp
Bến xe bus Dong Seoul
(동서울종합터미널)
Kết hợp
Incehon
(3)
Bến xe bus sân bay Incheon
(인천공항터미널)
Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Ganghwa
(강화시외버스터미널)
Liên tỉnh
Bến xe Incheon
(인천종합터미널)
Kết hợp
Daejeon
(7)
Bến xe bus liên tỉnh Daejeon Seobu (대전서부시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Yuseong (유성고속터미널) Tốc hành
Trạm xe bus Yuseong (유성시외버스정류소) Liên tỉnh Trạm xe bus Dunsan (둔산시외버스정류소) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Daejeon Cheongsa (대전청사고속터미널) Tốc hành Bến xe bus tốc hành Daejeon (대전고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Daejeon Dongbu (대전동부시외버스터미널) Liên tỉnh
Daegu
(5)
Trạm xe bus Daegu North (대구북부정류장) Liên tỉnh Trạm xe bus liên tỉnh Daegu South (대구남부시외버스정류장) Liên tỉnh
Trạm xe bus miền Tây Daegu
(대구서부정류장)
Liên tỉnh Trạm xe bus Daegu East (대구동부정류장) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Dong Daegu
(동대구 고속버스터미널)
Kết hợp
Gwangju
(1)
Quảng trường (광주종합터미널) Kết hợp
Busan
(2)
Bến xe bus trung tâm Busan
(부산종합버스터미널)
Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Busan Seobu (부산서부시외버스터미널) Liên tỉnh
Ulsan
(2)
Bến xe bus liên tỉnh Ulsan (울산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Ulsan (울산고속버스터미널) Tốc hành
Tỉnh Gyeonggi
(24)
Bến xe bus liên tỉnh Taepyeong (태평시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Yeoju (여주종합터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Yongmun (용문시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Yangpyeong (양평시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Hyeolli (현리시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Cheongpyeong (청평터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Gapyeong (가평시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Pocheon (포천시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Pyeongtaek Dongyang (평택동양고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus liên tỉnh Pyeongtaek (평택시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Munsan (문산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Janghowon (장호원시외버스 터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Icheon (이천종합버스터미널) Kết hợp Bến xe bus Uijeongbu (의정부터미널) Kết hợp
Bến xe bus Yongin (용인공용버스터미널) Kết hợp Bến xe bus Osan (오산시외버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Anyang (안양시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Anseong (안성종합버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Ansan (안산종합버스터미널) Kết hợp Bến xe bus Seo Suwon (서수원버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Suwon (수원(종합)버스터미널) Kết hợp Bến xe Seongnam (성남종합버스터미널) Kết hợp
Bến xe Bucheon
(부천터미널)
Liên tỉnh Bến xe bus Hwajeong (화정버스터미널) Kết hợp
Tỉnh Gangwon
(17)
Bến xe bus liên tỉnh Hoengseong (횡성시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Hwacheon (화천공용버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe Hongcheon (홍천터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Pyeongchang (평창시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Sincheorwon (신철원시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Gohan · Sabuk (고한·사북공용버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Jeongseon (정선터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Inje (인제시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe Yeongwol (영월시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Yangyang (양양시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Yangyang (양양고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus liên tỉnh Yanggu (양구시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Taebaek (태백시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Chuncheon (춘천시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Chuncheong (춘천고속버스터미널) Tốc hành Bến xe Wonju (원주시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Wonju (원주고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus Sokcho (속초시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Sokcho (속초고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus liên tỉnh Imwon (임원(시외)버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Samcheok (삼척종합버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Samcheok (삼척고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Donghae (동해시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Donghae (동해고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Gangneung (강릉시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Gangneung (강릉고속버스터미널) Tốc hành
Tỉnh
Chung-
cheonnam
(21)
Bến xe Boryeong (보령종합터미널) Tốc hành Bến xe bus Hongseong (홍성종합터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Taean (태안시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Cheongyang (청양시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Yesan (예산종합터미널) Tốc hành Bến xe bus Yeongigun (연기군종합버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Seocheon (서천버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Janghang (장항시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Buyeo (부여시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Hapdeok (합덕공용터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Dangjin (당진버스터미널) Kết hợp Bến xe bus (liên tỉnh) Geumsan (금산(시외)터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Seonghwan (성환(시외)버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Cheonan (천안종합터미널) Kết hợp
Bến xe bus tốc hành Asan (Onyang) (아산(온양)고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus liên tỉnh Onyang (온양시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Seosan (서산공용버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Nonsan (논산시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus tốc hành Yeonmudae Kumho (연무대금호고속버스터미널) Tốc hành Bến xe bus tốc hành Nonsan (논산고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus Gongju (공주종합버스터미널) Kết hợp
Tỉnh
Gyeong-
sangbuk
(24)
Bến xe bus liên tỉnhCheongdo (청도시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Uiseong (의성시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Uljin (울진종합버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Yecheon (예천시외버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Yeongyang (영양시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Seongju (성주시외버스정류장) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Bonghwa (봉화시외터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Chunyang (춘양시외터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Goryeong (고령시외터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Pohang (포항고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe Pohang (포항시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Yeongcheon (영천버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Yeongju (영주버스터미널) Kết hợp Bến xe Andong (안동버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus Sangju (상주종합터미널) Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Mungyeong (문경시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe Jeomchon (점촌터미널) Kết hợp Bến xe bus Gimcheon (김천공용버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Seonsan (선산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Gumi (구미터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Gyeongju (경주시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Gyeongju (경주고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus Yeongdeok (영덕터미널) Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Cheongsong (청송시외버스터미널) Liên tỉnh
Tỉnh
Gyeong-
sangnam
(25)
Bến xe bus liên tỉnh Haeinsa (해인사시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Hapcheon (합천시외버스정류장) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Hamyang (함양시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Haman (함안버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Hadong (하동시외버스공용터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Changnyeong (창녕시외버스 창녕영업소) Liên tỉnh
Bến xe bus Bugok (부곡버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Uiryeong (의령시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Sancheong (산청시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Namhae (남해시외터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Goseong (고성시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Geochang (거창시외버스터미널) Kết hợp
Bến xe Tongyeong (통영종합버스터미널) Kết hợp Bến xe Changwon (창원종합버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Jinju (진주시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Jinju (진주고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Yangsan (양산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus Samcheonpo (삼천포시외버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Miryang (밀양시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Masan (마산시외버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Masan Nambu (마산남부시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Masan (마산고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Jinyeong (진영시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bạn Gimhae (김해여객터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Jangseungpo (장승포시외버스터미널) Liên tỉnh
Tỉnh
Jeolla-
buk
(20)
Bến xe liên tỉnh Jinan (진안시외버스공용정류장) Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Jangsu (장수시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus liên tỉnh Janggye (장계시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus liên tỉnh Imsil (임실시외버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe Sunchang (순창버스터미널) Kết hợp Bến xe Gyeokpo (격포터미널) Kết hợp
Bến xe Buan (부안공용버스터미널) Kết hợp Bến xe bus liên tỉnh Muju (무주시외버스공용정류장) Liên tỉnh
Bến xe Gochang (고창공용버스터미널) Kết hợp Bến xe Jeongeup (정읍버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus liên tỉnh Jeonju (전주시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Jeonju (전주고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Iksan (익산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Iksan (익산고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe Namwon (남원공용버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Namwon (남원고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe Gimje (김제공용버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Gimje Kumho (김제금호고속버스터미널) Tốc hành
Bến xe bus liên tỉnh Gunsan (군산시외버스터미널) Liên tỉnh Bến xe bus tốc hành Gunsan (군산고속버스터미널) ‘ Tốc hành
Tỉnh
Jeolla-
nam
(26)
Bến xe Haenam (해남종합버스터미널) Kết hợp Bến xe Hampyeong (함평공용터미널) Kết hợp
Bến xe Jindo (진도공용터미널) Kết hợp Bến xe Jangheung (장흥공용버스터미널) Kết hợp
Bến xe Jangseong (장성공용버스터미널) Kết hợp Bến xe Wando (완도버스터미널) Kết hợp
Bến xe Yeongam (영암터미널) Kết hợp Bến xe Yeonggwang (영광버스터미널) Kết hợp
Bến xe Jido (지도공용버스터미널) Kết hợp Bến xe Boseong (보성공용터미널) Kết hợp
Bến xe Beolgyo (벌교종합버스터미널) Kết hợp Bến xe bus Muan (무안버스터미널) Kết hợp
Bến xe bus bạn Damyang (담양여객버스터미널) Kết hợp Bến xe bus Gurye (구례버스터미널) Liên tỉnh
Bến xe bus Gokseong (곡성버스터미널) Liên tỉnh Bến xe Nokdong (녹동버스공용터미널) Kết hợp
Bến xe Goheung (고흥공용버스터미널) Kết hợp Bến xe Gangjin (강진버스터미널) Kết hợp
Bến xe Yeocheon (여천터미널) Tốc hành Bến xe Yeosu (여수공용버스터미널) Kết hợp
Bến xe Suncheon (순천종합버스터미널) Kết hợp Bến xe Mokpo (목포종합버스터미널) Kết hợp
Bến xe Yeongsanpo (영산포공용터미널) Tốc hành Bến xe Naju (나주버스터미널) Kết hợp
Bến xe Jungma (중마버스터미널) Kết hợp Bến xe Gwangyang (광양공용버스터미널) Kết hợp

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn